Cửa hàng

  • 420,000  370,000 
    • Thịt sườn non bò Úc có xương – Short Rib Bone In
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “S” bò 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (4-5)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20 - 25)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 340,000  290,000 
    • Thịt thăn cổ bò Úc không xương – Chuck eye roll
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “S” bò 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (8-10)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (16 - 20)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 380,000  300,000 
    • Thăn ngoại bò Úc không xương – Striploin
    • Nhà máy chăn nuôi: Central Agri Group
    • Xếp hạng: “A” bò trên 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: 3.6kg Up
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20 - 25)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
    • Nhập khẩu chính ngạch.
  • 390,000  340,000 
    • Thăn ngoại bò Úc không xương – Striploin
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “S” bò 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (5-6)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20 - 25)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 1,350,000  1,290,000 
    • Thăn nội bò Mỹ không xương - Tenderloin 1.8kg Up
    • Nhà máy chăn nuôi: Cargill Meat Solutions - Brand: EXCEL
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 200 ngày.
    • Xếp hạng chất lượng thịt theo USDA: "CHOICE" = CAO CẤP
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (1.8 - 2.2)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 660,000  620,000 
    • Thịt thăn nội bò Úc không xương –  Tenderloin 1.8 up
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “S” bò 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (1.8 - 2.2)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20 - 25)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 600,000  550,000 
    • Thịt thăn nội bò Úc không xương –  Tenderloin 1.8 up
    • Xuất xứ: Australia
    • Nhà máy chăn nuôi: CAG
    • Bò chăn thả.
    • Xếp hạng: “A” bò trên 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: 1.8 kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: 16kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
    • Nhập khẩu chính ngạch.
  • 350,000  310,000 
    • Thịt thăn vai bò Úc không xương –  Oyster Blade
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “S” bò 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (2.5-3)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20 - 25)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 320,000  285,000 
    • Thịt đùi bò Úc không xương – Knuckle
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “S” bò 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (5-6)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: (20 - 25)kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
  • 280,000  255,000 
    • Thịt đùi bò Úc không xương – "A" Knuckle
    • Xuất xứ: Australia
    • Bò chăn thả
    • Nhà máy chăn nuôi: CAG
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “A” bò trên 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (5-6)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: 20kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
    • Nhập khẩu chính nghạch
  • 320,000  285,000 
    • Thịt đùi mông bò Úc không xương – "S" Top Side.
    • Xuất xứ: Australia
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “A” bò trên 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (5-6)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: 20kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
    • Nhập khẩu chính ngạch.
  • 320,000  290,000 
    • Thịt đùi trong bò Úc không xương – "S" Inside Cap Off.
    • Xuất xứ: Australia
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Nhà máy chăn nuôi: Kilcoy Pastoral Company Limited
    • Bò được vỗ béo với ngũ cốc 100 ngày.
    • Xếp hạng: “A” bò trên 42 tháng tuổi.
    • Quy cách sản phẩm theo nhà máy: (5-6)kg/cây
    • Trọng lượng đóng gói theo Carton: 20kg/thùng.
    • Nhiệu độ bảo quản: -18 độ C.
    • Tình trạng chất lượng thịt: Thịt tươi sống, nhập khẩu mới 100%.
    • Nhập khẩu chính ngạch.

Đã thêm vào giỏ hàng

0 Scroll
0367 796 870
0367796870